12 Tháng Mười Một 2018

Cử nhân CNSH - ĐH Quốc Tế cấp bằng

Chương trình đào tạo Cử nhân Công nghệ sinh học được chia thành 5 chuyên ngành: CNSH Y sinh, CNSH Dược, CNSH Thực vật, CNSH Biển và Môi trường và CNSH Thực phẩm. Chuyên ngành của sinh viên sẽ được quyết định dựa trên các môn học tự chọn và đề tài luận văn tốt nghiệp.

Chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên trình độ tiếng Anh của sinh viên như sau:

  • Intensive English Level 1:  TOEFL iBT ≤ 34 (IELTS ≤ 4.5)
  • Intensive English Level 2:  35 ≤ TOEFL iBT < 60 (5 ≤ IELTS < 5.5)
  • Academic English:  TOEFL iBT ≥ 61 (IELTS ≥ 6.0)

Khung chương trình đào tạo chuẩn này được áp dụng cho sinh viên có trình độ Tiếng Anh đầu là Academic English, với thời gian đào tạo là 4 năm và tổng 140 tín chỉ

  • Intensive English Level 1 (TOEFL iBT  34  hoặc IELTS ≤ 4.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 1 & 2 (24 tín chỉ)
  • Intensive English Level 2 (35 ≤ TOEFL iBT < 60 hoặc 5 ≤ IELTS < 5.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 2 (12 tín chỉ)

Stt

Môn học

Mã số

Số tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

 

 

HỌC KỲ I

 

19

2

21

 

1

Toán cao cấp 1

MA001IU

4

0

4

 

2

Lý đại cương 1

PH013IU

2

0

2

 

3

Sinh học đại cương

BT155IU

3

1

4

 

4

Hóa đại cương

CH011IU

3

0

3

 

 

Thực hành hóa đại cương

CH012IU

0

1

1

 

5

Anh văn chuyên ngành 1

EN007IU, EN008IU

4

0

4

 

6

Giáo dục thể chất 1

PT001IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ II

 

18

0

18

 

1

Toán cao cấp 2

MA002IU

4

0

4

Toán cao cấp 1

2

Lý đại cương 2

PH014IU

2

0

2

Lý đại cương 1

3

Anh văn chuyên ngành 2

EN011IU, EN012IU

4

0

4

Anh văn chuyên ngành 1

4

Tư duy phân tích

PE008IU

3

0

3

 

5

Hóa hữu cơ

CH009IU

3

0

3

Sinh học đại cương

6

Nhập môn Công nghệ Sinh học

BT150IU

2

0

2

 

7

Giáo dục thể chất 2

PT002IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ HÈ (NĂM I)

 

6

0

6

 

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

PE012IU

3

0

3

 

2

Khoa học môi trường

PE014IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ III

 

14

2

16

 

1

Di truyền học

BT162IU

3

1

4

Sinh học đại cương

2

Sinh lý thực vật

BT010IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Hóa phân tích

CH013IU

3

1

4

 

4

Triết học Mác- Lênin

PE011IU

5

0

5

 

 

HỌC KỲ IV

 

14

3

17

 

1

Thống kê sinh học

BT152IU

2

1

3

 

2

Hóa sinh

BT156IU

3

1

4

Sinh học đại cương

3

Vi sinh học

BT164IU

3

1

4

Sinh học đại cương

4

Sinh học tế bào

BT220IU

3

0

3

Sinh học đại cương

5

Sinh lý người và động vật

BT163IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ V

 

14

2

16

 

1

Đường lối Cách mạng của Đảng Công Sản Việt Nam

PE013IU

2

0

2

 

2

Công nghệ sinh học phân tử

BT168IU

3

1

4

Di truyền học

3

Miễn dịch học

BT205IU

3

1

4

Sinh học đại cương

4

6 tín chỉ từ môn tự chọn cơ bản

6

0

6

 

 

HỌC KỲ VI

 

12

1

13

 

1

Di truyền phân tử

BT217IU

3

0

3

Sinh học tế bào

2

Tin sinh học

BT203IU

3

1

4

Sinh học đại cương

3

3 tín chỉ từ môn tự chọn cơ bản

3

0

3

 

4

3 tính chỉ từ môn tự chọn tự do

3

0

3

 

 

HỌC KỲ HÈ (NĂM III)

 

0

2

2

 

1

Thực tập chuyên ngành

BT200IU

0

2

2

Tích lũy tối thiểu 90 tín chỉ

 

HỌC KỲ VII

 

12

3

15

 

1

Phương pháp thiết kế thí nghiệm

BT216IU

3

0

3

 

2

12 tín chỉ từ môn tự chọn chuyên ngành

9

3

12

 

 

HỌC KỲ VII

 

0

12

12

 

1

Khóa luận tốt nghiệp

BT179IU

0

12

12

Tích lũy tối thiểu 114 tín chỉ

TOTAL

133 credits

 

 

 

STT

Môn học

Mã môn học

Tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

Các môn tự chọn tự do (ít nhất 3 tín chỉ)

1

Quản lý dự án

IS050IU

3

0

3

 

2

Nhập môn Quản trị kinh doanh

BA115IU

3

0

3

 

3

Giao tiếp kinh doanh

BA006IU

3

0

3

 

Các môn tự chọn cơ bản (ít nhất 9 tín chỉ)

1

Khoa học Thực vật

BT218IU

3

0

3

Sinh học đại cương

2

Sinh học biển

BT220IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Phương pháp viết báo cáo

BT200IU

2

0

2

 

4

Dược học người

BT207IU

3

0

3

 

5

Công nghệ sinh học Protein

BT172IU

3

1

4

Sinh học tế bào

6

Cấu trúc gen dược học

BT305IU

3

0

3

 

Các môn tự chọn chuyên ngành (ít nhất 12 tín chỉ)

1

Di truyền y học

BT211IU

3

1

4

Sinh học tế bào,

Di truyền học

2

Công nghệ Sinh học Nông nghiệp

BT214IU

3

1

4

Sinh lý thực vật,

Khoa học thực vật

3

Kỹ thuật trong Công nghệ Sinh học thực vật

BT201IU

3

1

4

Sinh lý thực vật,

Khoa học thực vật

4

Công nghê Sinh học Tảo

BT215IU

3

1

4

Sinh lý thực vật,

Khoa học thực vật,

CNSH Phân tử

5

Công nghệ Sinh học Biển

BT177IU

3

1

4

Sinh học Biển,

CNSH Phân tử

6

Công nghệ Sinh học Môi trường

BT208IU

3

1

4

Hóa sinh

7

Công nghệ Sinh học Dược

BT185IU

3

1

4

Hóa sinh,

CNSH Phân tử

8

Chẩn đoán phân tử

BT184IU

3

1

4

Sinh học tế bào

9

Công nghệ sinh học Động vật

BT174IU

3

1

4

 

10

Sinh học tế bào gốc

BT212IU

3

1

4

Sinh học tế bào,

Sinh lý người và động vật

11

Vi sinh học Dược

BT213IU

3

1

4

Vi sinh học,

Miễn dịch học

 

Cử nhân CNSH - CT liên kết do ĐH Nottingham (Anh và Malaysia) cấp bằng

Điều kiện chuyển tiếp:

  • Hoàn tất 2 năm đầu tại trường ĐH Quốc Tế (ĐHQG TPHCM) với điểm số GPA tích lũy không thấp hơn 60.
  • Điều kiện trình độ Anh văn IELTS từ 6.0 trở lên (cho cả 2 campus ở Malaysia và UK)

Chương trình đào tạo chuẩn được thiết kế dựa trên trình độ tiếng Anh đầu vào cấp độ Academic English của sinh viên 

  • Intensive English Level 1 (TOEFL iBT  34  hoặc IELTS ≤ 4.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 1 & 2 (24 tín chỉ)
  • Intensive English Level 2 (35 ≤ TOEFL iBT < 60 hoặc 5 ≤ IELTS < 5.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 2 (12 tín chỉ)

Stt

Môn học

Mã số

Số tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

 

 

HỌC KỲ I

 

15

1

16

 

1

Toán cao cấp 1

MA001IU

4

0

4

 

2

Lý đại cương 1

PH013IU

2

0

2

 

3

Lý đại cương 2

PH014IU

2

0

2

 

4

Sinh học đại cương

BT155IU

3

1

4

 

5

Anh văn chuyên ngành 1

EN007IU, EN008IU

4

0

4

 

 

HỌC KỲ II

 

19

0

19

 

1

Toán cao cấp 2

MA002IU

4

0

4

Toán cao cấp 1

2

Hóa hữu cơ

CH009IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Anh văn chuyên ngành 2

EN011IU, EN012IU

4

0

4

Anh văn chuyên ngành 1

4

Phương pháp thiết kế thí nghiệm

BT216IU

3

0

3

 

5

Nhập môn Công nghệ Sinh học

BT150IU

2

0

2

 

6

Tư duy phân tích

PE008IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ III

 

18

4

22

 

1

Hóa sinh

BT156IU

3

1

4

 

2

Sinh lý thực vật

BT010IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Di truyền học

BT162IU

3

1

4

Sinh học đại cương

4

Giao tiếp kinh doanh

BA006IU

3

0

3

 

5

Miễn dịch học

BT205IU

3

1

4

Sinh học đại cương

6

Hóa phân tích

CH013IU

3

1

4

 

 

HỌC KỲ IV

 

14

2

16

 

1

Sinh học tế bào

BT222IU

3

0

3

Sinh học đại cương

2

Vi sinh học

BT164IU

3

1

4

Sinh học đại cương

3

Thống kê sinh học

BT152IU

2

1

3

 

4

Sinh lý người và động vật

BT163IU

3

0

3

 

5

Khoa học môi trường

PE014IU

3

0

3

 

6

Chọn 1 trong 2

 

 

 

 

 

Kỹ thuật trong CNSH thực vật

BT201IU

 

 

 

 

Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

FT205IU

 

 

 

 

 

Cử nhân CNSH - CT liên kết do ĐH West of England (Anh) cấp bằng

Điều kiện chuyển tiếp:

  • Hoàn tất 2 năm đầu tại trường ĐH Quốc Tế (ĐHQG TPHCM).
  • Điều kiện trình độ Anh văn IELTS từ 6.0 trở lên (không có môn nào dưới 5.5)

Chương trình đào tạo chuẩn được thiết kế dựa trên trình độ tiếng Anh đầu vào cấp độ Academic English của sinh viên 

  • Intensive English Level 1 (TOEFL iBT  34  hoặc IELTS ≤ 4.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 1 & 2 (24 tín chỉ)
  • Intensive English Level 2 (35 ≤ TOEFL iBT < 60 hoặc 5 ≤ IELTS < 5.5): Chương trình chuẩn + Tiếng Anh tăng cường 2 (12 tín chỉ)

Stt

Môn học

Mã số

Số tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

 

 

HỌC KỲ I

 

18

1

19

 

1

Toán cao cấp 1

MA001IU

4

0

4

 

2

Lý đại cương 1

PH013IU

2

0

2

 

3

Lý đại cương 2

PH014IU

2

0

2

 

4

Sinh học đại cương

BT155IU

3

1

4

 

5

Anh văn chuyên ngành 1

EN007IU, EN008IU

4

0

4

 

6

Khoa học môi trường

PE014IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ II

 

19

0

19

 

1

Toán cao cấp 2

MA002IU

4

0

4

Toán cao cấp 1

2

Hóa hữu cơ

CH009IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Anh văn chuyên ngành 2

EN011IU, EN012IU

4

0

4

Anh văn chuyên ngành 1

4

Giao tiếp kinh doanh

BA006IU

3

0

3

 

5

Nhập môn Công nghệ Sinh học

BT150IU

2

0

2

 

6

Tư duy phân tích

PE008IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ III

 

14

3

17

 

1

Thống kê sinh học

BT152IU

2

1

3

 

2

Sinh lý thực vật

BT010IU

3

0

3

Sinh học đại cương

3

Di truyền học

BT162IU

3

1

4

Sinh học đại cương

4

Phương pháp thiết kế thí nghiệm

BT216IU

3

0

3

 

5

Hóa phân tích

CH013IU

3

1

4

 

 

HỌC KỲ IV

 

15

3

18

 

1

Sinh học tế bào

BT222IU

3

0

3

Sinh học đại cương

2

Vi sinh học

BT164IU

3

1

4

Sinh học đại cương

3

Hóa sinh

BT156IU

3

1

4

 

4

Sinh lý người và động vật

BT163IU

3

0

3

 

5

Miễn dịch học

BT205IU

3

1

4

 

spacer
dummy