14 Tháng Mười Một 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH HÓA ỨNG DỤNG

Ngành Hóa sinh - Chương trình đào tạo tại trường Đại học Quốc Tế có hiệu lực từ năm học 2017

Chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên trình độ tiếng Anh của sinh viên như sau: 

  • Tiếng Anh cấp bậc 1:  TOEFL>= 500 (tương đương TOEFL IBT 75)

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ NHẤT

 

HỌC KỲ I

21

 

 

1

Toán đại cương 1 (4,0)

4

MA001IU

 

2

Sinh học đại cương (3,1)

4

BT155IU

 

3

Hóa đại cương (3,0)

3

CH011IU

 

4

Thực hành hóa đại cương

1

CH102IU

 

5

Anh văn học thuật AE 1 (4,0)

4

EN007IU, EN008IU

 

6

Vật lý đại cương 1 (2,0)

2

PH013IU

 

7

Giáo dục thể chất 1

3

PT001IU

 

 

HỌC KỲ II

21

 

 

1

Anh văn học thuật AE 2 (4,0)

4

EN011IU, EN012IU

 

2

Thống kê sinh học (2,1)

3

BT152IU

 

3

Tư duy phân tích (3,0)

3

PE008IU

 

4

Hóa vô cơ (3,1)

4

BC101IU

Hóa đại cương

5

Vật lý đại cương 2 (2,0)

2

PH014IU

Vật lý đại cương 1

6

Nhập môn chuyên ngành hóa sinh (2,0)

2

BC102IU

 

7

Giáo dục thể chất 2

3

PT002IU

 

HỌC KỲ HÈ

8

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (5,0)

5

PE011IU

 

2

Khoa học môi trường (3,0)

3

PE014IU

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ HAI

 

HỌC KỲ I

18

 

 

1

Nguyên lý hóa phân tích (3,1)

4

BC202IU

Hóa đại cương

2

Hóa sinh 1 (3,0)

3

BC209IU

Sinh học đại cương

3

Di truyền học (3,1)

4

BT162IU

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2,0)

2

PE012IU

 

5

Kỹ năng viết & soạn thảo văn bản khoa học (2,0)

2

BT200IU

 

6

Hóa hữu cơ1 (3,0)

3

BC201IU

Hóa đại cương

 

HỌC KỲ II

20

 

 

1

Thực hành hóa hữu cơ (0,2)

2

BC207IU

 

2

Hóa sinh 2 (3,2)

5

BC210IU

Sinh học đại cương

3

Phân tích dụng cụ (3,1)

4

BC204IU

Nguyên lý hóa phân tích

4

Hóa hữu cơ 2 (3,0)

3

BC206IU

Hóa đại cương

5

Hóa lý (3,0)

3

BT405IU

 

6

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (3,0)

3

PE013IU

 

 

HỌC KỲ HÈ

 

 

 

1

Thực tập ngành nghề (0,2)

2

BC309IU

Tích lũy tối thiểu 90 tín chỉ


 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ BA

 

HỌC KỲ I

18

 

 

1

Vi sinh vật học (3,1)

4

BT164IU

 

2

Tin sinh học (3,1)

4

BT203IU

 

3

Hóa lý sinh học (3,0)

3

BC302IU

Hóa đại cương

4

Sinh dược học (3,0)

3

BC304IU

Hóa hữu cơ 1

Hóa hữu cơ 2

5

Enzyme học (3,1)

4

BC301IU

Sinh học đại cương

 

HỌC KỲ II

19

 

 

1

Kỹ thuật hóa sinh(3,2)

5

BC312IU

Sinh học đại cương

2

Công nghệ lên men (3,1)

4

BC405IU

Enzyme học

3

Miễn dịch học (3,1)

4

BT205IU

Sinh học đại cương

4

6TC từ nhóm tự chọn tự do

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

NĂM THỨ TƯ

 

HỌC KỲ I

16

 

 

1

Hóa sinh lâm sàng (3,1)

4

BC403IU

 

2

Nhóm môn học tự chọn chuyên ngành

12

 

 

 

HỌC KỲ II

12

 

 

1

Luận văn tốt nghiệp (0,12)

12

BT179IU

Tích lũy tối thiểu 123 tín chỉ

 






 

STT

Môn học tự chọn (tối thiểu 6 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Quản lý dự án (3,0)

3

IS050IU

 

 

2

Quản lý sản xuất (3,0)

3

BA164IU

 

 

3

Hậu cần & quản lý chuỗi cung ứng (3,0)

3

IS029IU

 

 

4

Nguyên lý marketing (3,0)

3

BA003IU

 

 






 






 

STT

Môn học chuyên ngành tự chọn (tối thiểu 12 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Hóa sinh dinh dưỡng (3,1)

4

BC302IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

2

Liệu pháp dinh dưỡng (3,1)

4

BC402IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

3

Dinh dưỡng lâm sàng (3,1)

4

BC406IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

4

Phát triển thuốc (3,0)

3

BC408IU

Hóa hữu cơ2

 

5

Mỹ phẩm & mỹ dược 1 (3,0)

3

BC409IU

Hóa hữu cơ2

 

6

Mỹ phẩm & mỹ dược 2 (3,0)

3

BC410IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

7

Thực hành mỹ phẩm & mỹ dược (0,2)

2

BC411IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

8

Dưỡng dược (3,1)

4

BC412IU

Hóa hữu cơ2

  • Tiếng Anh cấp bậc 2:  430 =< TOEFL <500

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ NHẤT

 

HỌC KỲ I

*

 

 

1

Anh văn tăng cường IE2: Kỹ năng đọc & viết

8

EN074IU

 

2

Anh văn tăng cường IE2: Kỹ năng nghe & nói

8

EN075IU

 

3

Toán đại cương 1

4

MA001IU

 

4

Giáo dục thể chất 1

3

PT001IU

 

 

HỌC KỲ II

20

 

 

1

Tư duy phân tích (3,0)

3

PE008IU

 

2

Sinh học đại cương (3,1)

4

BT155IU

 

3

Hóa đại cương (3,0)

3

CH011IU

 

4

Thực hành hóa đại cương

1

CH102IU

 

5

Anh văn học thuật AE 1 (4,0)

4

EN007IU, EN008IU

 

6

Giáo dục thể chất 2

3

PT002IU

 

7

Vật lý đại cương 1 (2,0)

2

PH013IU

 

HỌC KỲ HÈ

8

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (5,0)

5

PE011IU

 

2

Khoa học môi trường (3,0)

3

PE014IU

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ HAI

 

HỌC KỲ I

15

 

 

1

Anh văn học thuật AE 2 (4,0)

4

EN011IU, EN012IU

 

2

Thống kê sinh học (2,1)

3

BT152IU

 

4

Hóa vô cơ (3,1)

4

BC101IU

Hóa đại cương

5

Vật lý đại cương 2 (2,0)

2

PH014IU

Vật lý đại cương 1

6

Nhập môn chuyên ngành hóa sinh (2,0)

2

BC102IU

 

 

HỌC KỲ II

18

 

 

1

Nguyên lý hóa phân tích (3,1)

4

BC202IU

Hóa đại cương

2

Hóa sinh 1 (3,0)

3

BC209IU

Sinh học đại cương

3

Di truyền học (3,1)

4

BT162IU

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2,0)

2

PE012IU

 

5

Kỹ năng viết & soạn thảo văn bản khoa học (2,0)

2

BT200IU

 

6

Hóa hữu cơ1 (3,0)

3

BC201IU

Hóa đại cương

 

HỌC KỲ HÈ

2

 

 

 

1

Thực tập ngành nghề (0,2)

2

BC309IU

Tích lũy tối thiểu 90 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ BA

 

HỌC KỲ I

20

 

 

1

Thực hành hóa hữu cơ (0,2)

2

BC207IU

 

2

Hóa sinh 2 (3,2)

5

BC210IU

Sinh học đại cương

3

Phân tích dụng cụ (3,1)

4

BC204IU

Nguyên lý hóa phân tích

4

Hóa hữu cơ2 (3,0)

3

BC206IU

Hóa đại cương

5

Hóa lý (3,0)

3

BT405IU

 

6

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (3,0)

3

PE013IU

 

 

HỌC KỲ II

18

 

 

1

Vi sinh vật học (3,1)

4

BT164IU

 

2

Tin sinh học (3,1)

4

BT203IU

 

3

Hóa lý sinh học (3,0)

3

BC302IU

Hóa đại cương

4

Sinh dược học (3,0)

3

BC304IU

Hóa hữu cơ 1

Hóa hữu cơ 2

5

Enzyme học (3,1)

4

BC301IU

Sinh học đại cương

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

NĂM THỨ TƯ

 

HỌC KỲ I

19

 

 

1

Kỹ thuật hóa sinh (3,2)

5

BC312IU

Sinh học đại cương

2

Công nghệ lên men (3,1)

4

BC405IU

Enzyme học

3

Miễn dịch học (3,1)

4

BT205IU

Sinh học đại cương

4

6TC từ nhóm tự chọn tự do

6

 

 

HỌC KỲ II

16

 

 

1

Hóa sinh lâm sàng (3,1)

4

BC403IU


2

Nhóm môn học tự chọn chuyên ngành

12

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

NĂM THỨ NĂM

 

HỌC KỲ I

12

 

 

1

Luận văn tốt nghiệp (0,12)

12

BT179IU

Tích lũy tối thiểu 123 tín chỉ

 






 

STT

Môn học tự chọn (tối thiểu 6 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Quản lý dự án (3,0)

3

IS050IU

 

 

2

Quản lý sản xuất (3,0)

3

BA164IU

 

 

3

Hậu cần & quản lý chuỗi cung ứng (3,0)

3

IS029IU

 

 

4

Nguyên lý marketing (3,0)

3

BA003IU

 

 






 

STT

Môn học chuyên ngành tự chọn (tối thiểu 12 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Hóa sinh dinh dưỡng (3,1)

4

BC311IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

2

Liệu pháp dinh dưỡng (3,1)

4

BC402IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

3

Dinh dưỡng lâm sàng (3,1)

4

BC406IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

4

Phát triển thuốc (3,0)

3

BC408IU

Hóa hữu cơ2

 

5

Mỹ phẩm & mỹ dược 1 (3,0)

3

BC409IU

Hóa hữu cơ2

 

6

Mỹ phẩm & mỹ dược 2 (3,0)

3

BC410IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

7

Thực hành mỹ phẩm & mỹ dược (0,2)

2

BC411IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

8

Dưỡng dược (3,1)

4

BC412IU

Hóa hữu cơ2

 

(*): Số tín chỉ của học kỳ phụ thuộc vào các lớp Anh văn tăng cường IE 1,2.

Tín chỉ của các lớp Anh văn tăng cường IE 1,2 sẽ không được tính vào tổng điểm chuyên ngành.

  • Tiếng Anh cấp bậc 3:  TOEFL < 430 (tương đương) TOEFL IBT
 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

NĂM THỨ NHẤT

 

HỌC KỲ I

*


 

1

Anh văn tăng cường IE1: Kỹ năng đọc & viết

11

EN027IU

 

2

Anh văn tăng cường IE1: Kỹ năng nghe & nói

11

EN073IU

 

3

Giáo dục thể chất 1

3

PT001IU

 

 

HỌC KỲ II

*

 

 

1

Anh văn tăng cường IE2: Kỹ năng đọc & viết

8

EN074IU

 

2

Anh văn tăng cường IE2: Kỹ năng nghe & nói

8

EN075IU

 

3

Toán đại cương 1

4

MA001IU

 

4

Giáo dục thể chất 2

3

PT002IU

 

HỌC KỲ HÈ

8

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (5,0)

5

PE011IU

 

2

Khoa học môi trường (3,0)

3

PE014IU

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ HAI

 

HỌC KỲ I

17

 

 

1

Sinh học đại cương (3,1)

4

BT155IU

 

2

Hóa đại cương (3,0)

3

CH011IU

 

3

Thực hành hóa đại cương

1

CH102IU

 

4

Anh văn học thuật AE 1 (4,0)

4

EN007IU EN008IU

 

5

Vật lý đại cương 1 (2,0)

2

PH013IU

 

6

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (3,0)

3

PE013IU

 

 

HỌC KỲ II

18

 

 

1

Anh văn học thuật AE 2 (4,0)

4

EN011IU, EN012IU

 

2

Thống kê sinh học (2,1)

3

BT152IU

 

3

Tư duy phân tích (3,0)

3

PE008IU

 

4

Hóa vô cơ (3,1)

4

BC101IU

Hóa đại cương

5

Vật lý đại cương 2 (2,0)

2

PH014IU

Vật lý đại cương 1

6

Nhập môn chuyên ngành hóa sinh (2,0)

2

BC102IU

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ BA

 

HỌC KỲ I

18

 

 

1

Nguyên lý hóa phân tích (3,1)

4

BC202IU

Hóa đại cương

2

Hóa sinh 1 (3,0)

3

BC209IU

Sinh học đại cương

3

Di truyền học (3,1)

4

BT162IU

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2,0)

2

PE012IU

 

5

Kỹ năng viết & soạn thảo văn bản khoa học (2,0)

2

BT200IU

 

6

Hóa hữu cơ1 (3,0)

3

BC201IU

Hóa đại cương

 

HỌC KỲ II

17

 

 

1

Thực hành hóa hữu cơ (0,2)

2

BC207IU

 

2

Hóa sinh 2 (3,2)

5

BC210IU

Sinh học đại cương

3

Phân tích dụng cụ (3,1)

4

BC204IU

Nguyên lý hóa phân tích

4

Hóa hữu cơ2 (3,0)

3

BC206IU

Hóa đại cương

5

Hóa lý (3,0)

3

BT405IU

 

HỌC KỲ HÈ

2

 

 

1

Thực tập ngành nghề (0,2)

2

BC309IU

Tích lũy tối thiểu 90 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

 

 

 

 

NĂM THỨ TƯ

 

HỌC KỲ I

18

 

 

1

Vi sinh vật học (3,1)

4

BT164IU

 

2

Tin sinh học (3,1)

4

BT203IU

 

3

Hóa lý sinh học (3,0)

3

BC302IU

Hóa đại cương

4

Sinh dược học (3,0)

3

BC304IU

Hóa hữu cơ 1

Hóa hữu cơ 2

5

Enzyme học (3,1)

4

BC301IU

Sinh học đại cương

 

HỌC KỲ II

19

 

 

1

Kỹ thuật hóa sinh(3,2)

5

BC312IU

Sinh học đại cương

2

Công nghệ lên men (3,1)

4

BC405IU

Enzyme học

3

Miễn dịch học (3,1)

4

BT205IU

Sinh học đại cương

4

6TC từ nhóm tự chọn tự do

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm học

STT

Môn học

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

 

 

NĂM THỨ NĂM

 

HỌC KỲ I

16

 

 

1

Hóa sinh lâm sàng (3,1)

4

BC403IU

 

2

Nhóm môn học tự chọn chuyên ngành

12

 

 

 

HỌC KỲ II

12

 

 

1

Luận văn tốt nghiệp (0,12)

12

BT179IU

Tích lũy tối thiểu 123 tín chỉ

 


 




 

STT

Môn học tự chọn (tối thiểu 6 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Quản lý dự án (3,0)

3

IS050IU

 

 

2

Quản lý sản xuất (3,0)

3

BA164IU

 

 

3

Hậu cần & quản lý chuỗi cung ứng (3,0)

3

IS029IU

 

 

4

Nguyên lý marketing (3,0)

3

BA003IU

 

 


 




 






 

STT

Môn học chuyên ngành tự chọn (tối thiểu 12 tín chỉ)

STC

Mã môn học

Môn tiên quyết

 

1

Hóa sinh dinh dưỡng (3,1)

4

BC311IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

2

Liệu pháp dinh dưỡng (3,1)

4

BC402IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

3

Dinh dưỡng lâm sàng (3,1)

4

BC406IU

Hóa sinh 1
Hóa sinh 2

 

4

Phát triển thuốc (3,0)

3

BC408IU

Hóa hữu cơ2

 

5

Mỹ phẩm & mỹ dược 1 (3,0)

3

BC409IU

Hóa hữu cơ2

 

6

Mỹ phẩm & mỹ dược 2 (3,0)

3

BC410IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

7

Thực hành mỹ phẩm & mỹ dược (0,2)

2

BC411IU

Mỹ phẩm & mỹ dược 1

 

8

Dưỡng dược (3,1)

4

BC412IU

Hóa hữu cơ2


(*): Số tín chỉ của học kỳ phụ thuộc vào các lớp Anh văn tăng cường IE 1,2.

Tín chỉ của các lớp Anh văn tăng cường IE 1,2 sẽ không được tính vào tổng điểm chuyên ngành.


spacer
dummy