12 Tháng Mười Một 2018

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH HÓA ỨNG DỤNG

Ngành Hóa sinh - Chương trình đào tạo tại trường Đại học Quốc Tế

Chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên trình độ tiếng Anh của sinh viên như sau: 

  • Tiếng Anh cấp bậc 1:  TOEFL>= 500 (tương đương TOEFL IBT 75)
  • Tiếng Anh cấp bậc 2:  430 =< TOEFL <500
  • Tiếng Anh cấp bậc 3:  TOEFL < 430 (tương đương) TOEFL IBT

STT

Môn học

Mã môn học

Tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

 

HỌC KỲ I

 

19

2

21

 

1

Toán cao cấp 1

MA001IU

4

0

4

 

2

Sinh học đại cương

BT155IU

3

1

4

 

3

Hóa đại cương

CH011IU

3

0

3

 

Thực tập hóa đại cương

CH012IU

0

1

1

 

4

Anh văn học thuệt 1

EN007IU
EN008IU

4

0

4

 

5

Lý đại cương 1

PH013IU

2

0

2

 

6

Giáo dục thể chất 1

PT001IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ II

 

19

2

21

 

1

Anh văn học thuật 2

EN011IU
EN012IU

4

0

4

Anh văn học thuật 1

2

Thống kê sinh học

BT152IU

3

0

3

 

3

Tư duy phân tích

PE008IU

3

0

3

 

4

Hóa vô cơ

BC101IU

3

1

4

Hóa đại cương

5

Lý đại cương 2

PH014IU

2

0

2

Lý đại cương 1

6

Nhập môn chuyên ngành hóa sinh

BC102IU

2

0

2

 

7

Giáo dục thể chất 2

PT002IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ HÈ (NĂM NHẤT)

 

8

0

8

 

1

Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin

PE011IU

5

0

5

 

2

Khoa học môi trường

PE014IU

3

0

3

 

 

HỌC KỲ III

 

17

0

17

 

1

Nguyên lý của hóa phân tích

BC202IU

3

0

3

Hóa đại cương

2

Hóa sinh cơ bản 1

BC203IU

3

0

3

Hóa đại cương

3

Sinh lý người và động vật

BT163IU

3

0

3

 

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

PE012IU

3

0

3

 

5

Kỹ năng soạn thảo khoa học

BT200IU

2

0

2

 

6

Hóa hữu cơ1

BC201IU

3

0

3

Hóa hữu cơ

 

HỌC KỲ IV

 

14

8

22

 

1

Thực hành hóa hữu cơ

BC207IU

0

2

2

 

2

Hóa sinh cơ bản 2

BC205IU

3

2

5

Hóa sinh cơ bản 1

3

Phân tích dụng cụ

BC204IU

3

1

4

 

4

Hóa hữu cơ2

BC206IU

3

2

5

Hóa hữu cơ1

5

Vi sinh học

BT164IU

3

1

4

 

6

Đường lối cách mạng của Đảng Công Sản Việt Nam

PE013IU

2

0

2

 

 

HỌC KỲ V

 

15

3

18

 

1

Kỹ thuật hóa sinh1

BC303IU

3

1

4

Hóa sinh cơ bản 2

2

Tin sinh học

BT203IU

3

1

4

 

3

Hóa lý sinh học

BC302IU

3

0

3

Hóa sinh cơ bản 2

4

Sinh dược học

BC304IU

3

0

3

 

5

Enzyme học

BC301IU

3

1

4

Hóa sinh cơ bản 2

 

HỌC KỲ VI

 

15

3

18

 

1

Kỹ thuật hóa sinh2

BC305IU

3

1

4

Kỹ thuật hóa sinh1

2

Kỹ thuật lên mên

BC405IU

3

1

4

Enzyme học

3

Công nghệ nuôi cấy tế bào

BC307IU

3

1

4

 

4

6 tín chỉ từ môn học tự chọn tự do

6

0

6

 

 

HỌC KỲ HÈ (NĂM BA)

 

0

2

2

 

1

Thực tập ngành nghề

BC309IU

0

2

2

Tích lũy tối thiểu 90 tín chỉ

 

HỌC KỲ VII

 

12

4

16

 

1

Hòa sinh lâm sàng

BC403IU

3

1

4

 

2

12 tín chỉ từ môn học tự chọn chuyên ngành

9

3

12

 

 

HỌC KỲ VIII

 

0

12

12

 

1

Luận văn tốt nghiệp

BT179IU

0

12

 

Tích lũy tối thiểu 114 tính chỉ

TỔNG CỘNG

148 tín chỉ

 

STT

Môn học

Mã môn học

Tín chỉ

Môn tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tổng

Môn học tự chọn tự do  (tối thiểu 6 tín chỉ)

1

Quản lý sự án

IS050IU

3

0

3

 

2

Quản lý sản xuất

BA164IU

3

0

3

 

3

Hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng

IS029IU

3

0

3

 

4

Nguyên lý tiếp thị

BA003IU

3

0

3

 

Môn học tự chọn chuyên ngành (tối thiểu 12 tín chỉ)

1

Thiết kế và mô phỏng thuốc

BT209IU

3

1

4

 

2

Hóa sinh dinh dưỡng

BC302IU

3

1

4

 

3

Liệu pháp sinh dưỡng

BC402IU

3

1

4

 

4

Chẩn đoánph ân tử

BT184IU

3

1

4

 

5

Dinh dưỡg lâm sàn

BC406IU

3

1

4

 

6

Tổng hợp thuốc

BC403IU

3

1

4

 

 

spacer
dummy