19 Tháng Tư 2019

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH KỸ THUẬT HÓA HỌC

 

Trình độ tiếng Anh từ AE1 (TOEFL iBT ≥ 61 or IELTS ≥ 6.0)

 

Mã MH

Tên môn học (MH)

Tín chỉ

Tiếng Việt

Tiếng Anh

TC

LT

TH

 

Học kỳ 1, Năm 1

22

 

 

1

EN007IU

Anh văn AE1 (Viết)

Writing AE1

2

2

0

2

EN008IU

Anh văn AE1 (Nghe)

Listening AE1

2

2

0

3

MA001IU

Toán 1

Calculus 1

4

4

0

4

PH013IU

Vật lý 1

Physics 1 - Mechanics

2

2

0

5

CH011IU

Hóa đại cương

Chemistry for Engineers

3

3

0

6

ENEE1001IU

Vẽ kỹ thuật

Engineering Drawing

3

3

0

7

PE008IU

Tư duy phân tích

Critical Thinking

3

3

0

8

PT001IU

Giáo dục thể chất 1

Physical Training 1

3

0

3

 

Học kỳ 2, Năm 1

20

 

 

1

EN011IU

Anh văn AE2 (Viết)

Writing AE2

2

2

0

2

EN012IU

Anh văn AE2 (Nói)

Speaking AE2

2

2

0

3

MA003IU

Toán 2

Calculus 2

4

4

0

4

PH014IU

Vật lý 2

Physics 2 – Thermodynamic

2

2

0

5

CHE2102IU

Hóa vô cơ

Inorganic Chemistry

4

3

1

6

CE205IU

Cơ học lưu chất

Applied Fluid Mechanics

2

2

0

7

CE206IU

Thực hành Cơ học lưu chất

Applied Fluid Mechanics Laboratory

1

0

1

8

PT002IU

Giáo dục thể chất 2

Physical Training 2

3

0

3

 

Học kỳ 1, Năm 2

20

 

 

1

CHE1011IU

Nhập môn kỹ thuật hóa học

Introduction to Chemical Engineering

2

2

0

2

CHE1031IU

Hóa lý 1

Physical Chemistry 1

3

3

0

3

CHE1081IU

Hóa hữu cơ 1

Organic Chemistry 1

3

3

0

4

BT155IU

Sinh học

Biology

4

3

1

5

ENEE1006IU

Thống kê ứng dụng

Applied Statistic

3

3

0

6

EE051IU

Kỹ thuật điện

Principles of EE1

3

3

0

7

CHE0011IU

Cơ ứng dụng

Applied Mechanics

2

2

0

 

Học kỳ 2, Năm 2

20

 

 

1

CHE1111IU

Hóa học công nghiệp

Industrial Chemistry

2

2

0

2

CHE1042IU

Hóa lý 2

Physical Chemistry 2

3

2

1

3

CHE1051IU

Hóa phân tích 1

Analytical Chemistry 1

3

3

0

4

CHE1091IU

Hóa hữu cơ 2

Organic Chemistry 2

3

3

0

5

CHE1092IU

Thực hành Hóa hữu cơ

Organic Chemistry Laboratory

2

0

2

6

CHE1021IU

Đo lường và điều khiển quá trình

Process Instrumentation and Control

2

2

0

7

PE011IU

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

Principles of Marxism

5

5

0

 

Học kỳ 1, Năm 3

20

 

 

1

CHE2011IU

Động học phản ứng và xúc tác

Reaction Kinetics and Catalysis

3

3

0

2

CHE1061IU

Hóa phân tích 2

Analytical Chemistry 2

3

3

0

3

CHE1062IU

Thực hành Hóa phân tích

Analytical Chemistry Laboratory

2

0

2

4

CHE2023IU

Hóa tính toán

Computational Chemistry

3

2

1

5

CHE2033IU

Mô phỏng và tối ưu hóa

Simulation and Optimization

3

2

1

6

EE057IU

Lập trình cho kỹ sư

Programming for Engineers (C)

3

3

0

7

EE058IU

Thực hành Lập trình cho kỹ sư

Programming for Engineers Laboratory

1

0

1

8

PE012IU

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Thoughts

2

2

0

 

Học kỳ 2, Năm 3

17

 

 

1

CHE2041IU

Quá trình và thiết bị truyền khối

Mass Transfer Operations

3

3

0

2

CHE2051IU

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

Heat Transfer Operations

3

3

0

3

CHE2082IU

Giới thiệu về an toàn sức khỏe và môi trường

Introduction to Health Safety and Environment

1

0

1

4

CHE2061IU

Kỹ thuật phản ứng

Chemical Reaction Engineering

3

3

0

5

CHE1103IU

Hóa sinh

Biochemistry

4

3

1

6

CHE0021IU

Nghiệp vụ kỹ sư

Engineering Professionalism

2

2

0

7

CHE4012IU

Nghiên cứu 1

Research 1

1

0

1

 

Học kỳ hè, Năm 3

2

 

 

1

CHE4042IU

Thực tập

Internship

2

0

2

 

Học kỳ 1, Năm 4

19

 

 

1

CHE2071IU

Các quá trình và thiết bị cơ học

Mechanical Unit Operations

3

3

0

2

CHE0031IU

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

3

0

3

 

Tự chọn A

Elective A

3

-

-

4

 

Tự chọn B

Elective B

3

-

-

5

 

Tự chọn C

Elective C

3

-

-

6

CHE4022IU

Nghiên cứu 2

Research 2

1

0

1

7

PE013IU

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Lines of Vietnamese Communist Party

3

3

0

 

Học kỳ 2, Năm 4

14

 

 

1

 

Kinh tế - Quản lý

Economy – Management

2

2

0

2

CHE4052IU

Luận văn

Thesis

12

0

12

 

 

Các môn Kinh tế - Quản lý tự chọn (Chọn 1 trong 2 môn)

IT120IU

Khởi nghiệp

Entrepreneurship

2

2

0

ENEE4011IU

Quản lý dự án kỹ thuật

Engineering Project Management

2

2

0

 

Các môn tự chọn A (Elective A)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3111IU

Kỹ thuật hóa học xanh

Green Chemical Engineering

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3211IU

Vật liệu nano

Nanomaterials

3

3

0

Vật liệu

CHE3221IU

Vật liệu sinh học

Biomaterials

3

3

0

Vật liệu

CHE3311U

Tổng hợp hữu cơ

Organic Chemistry Synthesis

3

3

0

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3413IU

Vẽ kỹ thuật nâng cao

Advanced Engineering Drawing

3

2

1

Quá trình, thiết bị và nhà máy








Các môn tự chọn B (Elective B)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3121IU

Hóa môi trường 1

Environmental Chemistry 1

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3131IU

Hóa môi trường 2

Environmental Chemistry 2

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3231IU

Xúc tác dị thể

Heterogeneous Catalysis

3

3

0

Vật liệu

CHE3323IU

Các phương pháp nghiên cứu cho hợp chất thiên nhiên và thuốc

Methods for Natural Products and Drugs

3

2

1

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3421IU

Thiết kế đường ống và thiết bị

Pipping and Instruments System Design

3

3

0

Quá trình, thiết bị và nhà máy








Các môn tự chọn C (Elective C)

TC

LT

TH

Chuyên ngành

CHE3141IU

Năng lượng bền vững

Sustainable Energy

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3151IU

Chế biến khí thiên nhiên

Natural Gas Processing

3

3

0

Năng lượng, môi trường

CHE3241IU

Hóa sinh vô cơ

Bioinorganic Chemistry

3

3

0

Vật liệu

CHE3251IU

Hóa học ăn mòn

Corrosion Chemistry

3

3

0

Vật liệu

CHE3331IU

Hóa dược

Medicinal Chemistry

3

3

0

Hóa dược, mỹ phẩm

CHE3431IU

Vận hành nhà máy xử lý

Treatment Plant Operation

3

3

0

Quá trình, thiết bị và nhà máy

 

            
spacer
dummy